LCD Monitor LENOVO ThinkVision T24h-20 (61F0GAR1WW) | 23.8INCH 2560x1440 - IPS | HDMI | DP | USB-C | USB | Black | 0323D
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop MSI Venture A14 AI+ A3HMG-004VN – Ryzen AI 5 340, OLED 2.8K 120Hz, Siêu Nhẹ 1.7kg
MSI Venture A14 AI+ A3HMG-004VN là laptop mỏng nhẹ cao cấp thế hệ mới, nổi bật với AMD Ryzen™ AI 5 340, màn hình OLED 14 inch 2.8K 120Hz chuẩn DCI-P3, RAM DDR5 nâng cấp tới 96GB và thời lượng pin lớn 75Wh, hướng tới doanh nhân, dân văn phòng cao cấp, sinh viên công nghệ và người làm sáng tạo nội dung cần máy gọn nhẹ nhưng mạnh mẽ.
🚀 HIỆU NĂNG AI THẾ HỆ MỚI – AMD RYZEN™ AI 5 340
✔ Làm việc đa nhiệm mượt
✔ Xử lý AI on-device, Copilot+ Ready
✔ Tiết kiệm pin, hiệu năng ổn định lâu dài
🎨 AMD RADEON™ GRAPHICS – TỐI ƯU ĐỒ HỌA & AI
👉 Phù hợp người dùng văn phòng cao cấp & sáng tạo nội dung di động.
🖥️ MÀN HÌNH OLED 14” 2.8K – CHUẨN MÀU TUYỆT ĐỐI
✔ Màu sắc rực rỡ, độ tương phản cao
✔ Làm thiết kế, chỉnh ảnh cực đã
✔ Giải trí – xem phim chất lượng cao
💾 RAM DDR5 & SSD GEN4 – DỄ NÂNG CẤP
👉 Đáp ứng tốt nhu cầu dài hạn cho công việc & học tập.
🔋 PIN 75WHR – NHẸ CHỈ 1.7KG
✔ Dễ mang theo mỗi ngày
✔ Phù hợp làm việc di động, công tác
🔌 CỔNG KẾT NỐI ĐỦ DÙNG & HIỆN ĐẠI
🌐 PHẦN MỀM & BẢO HÀNH
⭐ ĐÁNH GIÁ KHÁCH HÀNG
⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️ Nguyễn Thị Mai – Nhân viên Marketing
“Màn OLED rất đẹp, màu sắc nhìn là mê ngay, làm nội dung cả ngày không mỏi mắt.”
⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️ Trần Đức H. – Freelancer thiết kế
“Máy nhẹ, pin trâu, mang đi làm việc cà phê hay đi công tác đều tiện.”
⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️ Lê Hoàng P. – Sinh viên CNTT
“Ryzen AI chạy mượt, học code, làm đồ án AI cơ bản rất ổn.”
📊 SO SÁNH MSI VENTURE A14 AI+ VỚI ĐỐI THỦ
|
Model |
CPU |
Màn hình |
RAM |
Trọng lượng |
Đánh giá |
|
MSI Venture A14 AI+ |
Ryzen AI 5 340 |
OLED 2.8K 120Hz |
16GB DDR5 |
1.7kg |
⭐⭐⭐⭐⭐ |
|
ASUS Zenbook 14 OLED |
Core Ultra 5 |
OLED 2.8K 120Hz |
16GB |
1.6kg |
⭐⭐⭐⭐ |
|
Lenovo Yoga Slim 7 |
Ryzen 7 7840U |
OLED 2.8K |
16GB |
1.4kg |
⭐⭐⭐⭐ |
👉 Venture A14 nổi bật nhờ RAM nâng cấp 96GB & pin lớn 75Wh
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
MSI Venture A14 AI+ có phù hợp dân văn phòng không?
✔ Rất phù hợp nhờ nhẹ, pin trâu, màn hình OLED đẹp.
Máy có làm đồ họa được không?
✔ Phù hợp thiết kế 2D, chỉnh ảnh, dựng video nhẹ.
RAM có nâng cấp được không?
✔ Có, nâng cấp tối đa 96GB DDR5.
Bảo hành bao lâu?
✔ 24 tháng chính hãng MSI – Toàn quốc.
📌 THÔNG TIN SẢN PHẨM
| CPU | AMD Ryzen AI 5 340 (2.00GHz up to 4.80GHz, 16MB Cache) |
| Memory | 16GB (2x8GB) DDR5 (2 slots, up to 96GB) |
| Hard Disk | 512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD |
| VGA | AMD Radeon™ Graphics |
| Display | 14inch 2.8K (2880 x 1800), 16:10, OLED, 120Hz Refresh Rate, 100% DCI-P3 (Typical), VESA DisplayHDR™ True Black 500 |
| Driver | None |
| Other | 1 x USB 3.2 Gen2 Type-C / DisplayPort™ / Power Delivery 3.0 2 x USB 3.2 Gen1 Type-A |
| Wireless | AMD Wi-Fi 6E RZ616 + Bluetooth v5.3 |
| Battery | 4Cell 75Whr |
| Weight | 1.70 Kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Xám |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: Intel® N150 up to 3.6GHz, 6MB
Memory: 1x SO-DIMM DDR5 4800MHz (tối đa 16GB)
HDD: 1x M.2 2242/2280 PCIe 3.0 x4 (tối đa 2TB hoặc SATA SSD)
VGA: Intel UHD Graphics
Weight: 600g
CPU: AMD Ryzen AI 5 340 (2.00GHz up to 4.80GHz, 16MB Cache)
Memory: 16GB (2x8GB) DDR5 (2 slots, up to 96GB)
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD
VGA: AMD Radeon™ Graphics
Display: 14inch 2.8K (2880 x 1800), 16:10, OLED, 120Hz Refresh Rate, 100% DCI-P3 (Typical), VESA DisplayHDR™ True Black 500
Weight: 1.70 Kg
CPU: Intel® Core Ultra 7 255H, up to 5.1GHz, 24MB
Memory: 16GB DDR5 5600Mhz, 2 khe cắm Ram, hỗ trợ tối đa 64GB
HDD: 1TB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Intel® Arc™ 140T GPU
Display: 14 inch WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5
Weight: 1.38 kg
CPU: Intel® Core Ultra 7 255H, 16C (6P + 8E + 2LPE) / 16T, Max Turbo up to 5.1GHz, 24MB
Memory: 8GB + 16GB SODIMM DDR5-5600
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Intel® Arc™ 140T GPU
Display: 16" WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.76 kg
CPU: AMD Ryzen AI 5 340 (2.00GHz up to 4.80GHz, 16MB Cache)
Memory: 16GB (2x8GB) DDR5 (2 slots, up to 96GB)
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD
VGA: AMD Radeon™ Graphics
Display: 14inch 2.8K (2880 x 1800), 16:10, OLED, 120Hz Refresh Rate, 100% DCI-P3 (Typical), VESA DisplayHDR™ True Black 500
Weight: 1.70 Kg
CPU: AMD Ryzen AI 5 340 (2.00GHz up to 4.80GHz, 16MB Cache)
Memory: 16GB (2x8GB) DDR5 (2 slots, up to 96GB)
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD
VGA: AMD Radeon™ Graphics
Display: 14inch 2.8K (2880 x 1800), 16:10, OLED, 120Hz Refresh Rate, 100% DCI-P3 (Typical), VESA DisplayHDR™ True Black 500
Weight: 1.70 Kg
CPU: AMD Ryzen AI 5 340 (2.00GHz up to 4.80GHz, 16MB Cache)
Memory: 16GB (2x8GB) DDR5 (2 slots, up to 96GB)
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD
VGA: AMD Radeon™ Graphics
Display: 14inch 2.8K (2880 x 1800), 16:10, OLED, 120Hz Refresh Rate, 100% DCI-P3 (Typical), VESA DisplayHDR™ True Black 500
Weight: 1.70 Kg
CPU: AMD Ryzen AI 5 340 (2.00GHz up to 4.80GHz, 16MB Cache)
Memory: 16GB (2x8GB) DDR5 (2 slots, up to 96GB)
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD
VGA: AMD Radeon™ Graphics
Display: 14inch 2.8K (2880 x 1800), 16:10, OLED, 120Hz Refresh Rate, 100% DCI-P3 (Typical), VESA DisplayHDR™ True Black 500
Weight: 1.70 Kg
CPU: AMD Ryzen AI 5 340 (2.00GHz up to 4.80GHz, 16MB Cache)
Memory: 16GB (2x8GB) DDR5 (2 slots, up to 96GB)
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD
VGA: AMD Radeon™ Graphics
Display: 14inch 2.8K (2880 x 1800), 16:10, OLED, 120Hz Refresh Rate, 100% DCI-P3 (Typical), VESA DisplayHDR™ True Black 500
Weight: 1.70 Kg
CPU: AMD Ryzen AI 5 340 (2.00GHz up to 4.80GHz, 16MB Cache)
Memory: 16GB (2x8GB) DDR5 (2 slots, up to 96GB)
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD
VGA: AMD Radeon™ Graphics
Display: 14inch 2.8K (2880 x 1800), 16:10, OLED, 120Hz Refresh Rate, 100% DCI-P3 (Typical), VESA DisplayHDR™ True Black 500
Weight: 1.70 Kg
CPU: AMD Ryzen AI 5 340 (2.00GHz up to 4.80GHz, 16MB Cache)
Memory: 16GB (2x8GB) DDR5 (2 slots, up to 96GB)
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD
VGA: AMD Radeon™ Graphics
Display: 14inch 2.8K (2880 x 1800), 16:10, OLED, 120Hz Refresh Rate, 100% DCI-P3 (Typical), VESA DisplayHDR™ True Black 500
Weight: 1.70 Kg
CPU: AMD Ryzen AI 5 340 (2.00GHz up to 4.80GHz, 16MB Cache)
Memory: 16GB (2x8GB) DDR5 (2 slots, up to 96GB)
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD
VGA: AMD Radeon™ Graphics
Display: 14inch 2.8K (2880 x 1800), 16:10, OLED, 120Hz Refresh Rate, 100% DCI-P3 (Typical), VESA DisplayHDR™ True Black 500
Weight: 1.70 Kg
CPU: AMD Ryzen AI 5 340 (2.00GHz up to 4.80GHz, 16MB Cache)
Memory: 16GB (2x8GB) DDR5 (2 slots, up to 96GB)
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD
VGA: AMD Radeon™ Graphics
Display: 14inch 2.8K (2880 x 1800), 16:10, OLED, 120Hz Refresh Rate, 100% DCI-P3 (Typical), VESA DisplayHDR™ True Black 500
Weight: 1.70 Kg
CPU: AMD Ryzen AI 5 340 (2.00GHz up to 4.80GHz, 16MB Cache)
Memory: 16GB (2x8GB) DDR5 (2 slots, up to 96GB)
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD
VGA: AMD Radeon™ Graphics
Display: 14inch 2.8K (2880 x 1800), 16:10, OLED, 120Hz Refresh Rate, 100% DCI-P3 (Typical), VESA DisplayHDR™ True Black 500
Weight: 1.70 Kg
CPU: AMD Ryzen AI 5 340 (2.00GHz up to 4.80GHz, 16MB Cache)
Memory: 16GB (2x8GB) DDR5 (2 slots, up to 96GB)
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD
VGA: AMD Radeon™ Graphics
Display: 14inch 2.8K (2880 x 1800), 16:10, OLED, 120Hz Refresh Rate, 100% DCI-P3 (Typical), VESA DisplayHDR™ True Black 500
Weight: 1.70 Kg
CPU: AMD Ryzen AI 5 340 (2.00GHz up to 4.80GHz, 16MB Cache)
Memory: 16GB (2x8GB) DDR5 (2 slots, up to 96GB)
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4x4 SSD
VGA: AMD Radeon™ Graphics
Display: 14inch 2.8K (2880 x 1800), 16:10, OLED, 120Hz Refresh Rate, 100% DCI-P3 (Typical), VESA DisplayHDR™ True Black 500
Weight: 1.70 Kg